Chương trình liên kết

Các chương trình ngành Công nghệ Sinh học đào tạo liên kết

Chương trình (2+2)

Ngành liên kết

  • Chuyên ngành Biological Sciences

Điều kiện chuyển tiếp

  • Điểm trung bình tích lũy giai đoạn 1 (GPA) ≥ 50
  • Tiếng Anh: IELTS ≥ 6.0 ( điểm thành phần ≥ 5.5

Thời điểm chuyển tiếp

  • Tháng 9 hằng năm

Học phí và sinh hoạt phí

  • Học phí giai đoạn 1 tại trường ĐHQT: 56 triệu đồng/năm
  • Học phí giai đoạn 2: 386 triệu đồng/năm
  • Sinh hoạt phí giai đoạn 2: 277 triệu đồng/năm
No. Courses Course code Credits LC PR
  SEMESTER I   22 22 0
1 Reading & Writing IE1 EN072IU 11    
2 Listening & Speaking IE1 EN073IU 11    
  SEMESTER II   20 20 0
1 Reading & Writing IE2 EN074IU 8    
2 Listening & Speaking IE2 EN075IU 8    
3 Calculus 1 MA001IU 4    
  SEMESTER I   18 17 1
1 Physics 1 (2,0) PH013IU 2 2 0
2 Biology (3,1) BT155IU 4 3 1
3 Physics 2 (2,0) PH014IU 2 2 0
4 AE 1 EN007IU, EN008IU 4 4 0
5 Academic English BT310IU 3 3 0
6 Critical Thinking (3,0) PE008IU 3 3 0
  SEMESTER III 18 16 15 1
1 Introduction to Biotechnology (2,0) BT150IU 2 2 0
2 Academic Development (3,0) BT309IU 3 3 0
3 AE 2 (4,0) EN011IU, EN012IU 4 4 0
4 Plant Physiology (3,0) BT010IU 3 3 0
5 Genetics (3,1) BT162IU 4 3 1
  SEMESTER V   15 12 3
1 Analytical Chemistry (3,1) CH013IU 4 3 1
2 Techniques in Plant Biotechnology (3,1) BT201IU 4 3 1
3 Nutrition and Functinal Food FT205IU 3 3 0
4 Immunology (3,1) BT205IU 4 3 1
  SEMESTER VI   17 14 3
1 Biostatistics (2,1) BT152IU 3 2 1
2 Microbiology (3,1) BT164IU 4 3 1
3 Cell Biology (3,0) BT009IU 3 3 0
4 Biochemistry (3,1) BT156IU 4 3 1
5 Human and Animal Physiology (3,0) BT163IU 3 3 0

No. Courses Course code Credits LC PR
  SEMESTER I   20 20 0
1 Reading & Writing IE2 EN074IU 8    
2 Listening & Speaking IE2 EN075IU 8    
3 Calculus 1 MA001IU 4    
  SEMESTER II   21 20 1
1 Physics 1 (2,0) PH013IU 2 2 0
2 Biology (3,1) BT155IU 4 3 1
3 Physics 2 (2,0) PH014IU 2 2 0
4 AE 1 EN007IU, EN008IU 4 4 0
5 Academic Development (3,0) BT309IU 3 3 0
6 Academic English BT310IU 3 3 0
7 Critical Thinking (3,0) PE008IU 3 3 0
  SEMESTER III 18 21 18 3
1 Introduction to Biotechnology (2,0) BT150IU 2 2 0
2 AE 2 (4,0) EN011IU, EN012IU 4 4 0
3 Nutrition and Functinal Food FT205IU 3 3 0
4 Immunology (3,1) BT205IU 4 3 1
5 Microbiology (3,1) BT164IU 4 3 1
6 Genetics (3,1) BT162IU 4 3 1
  SEMESTER V   24 20 4
1 Analytical Chemistry (3,1) CH013IU 4 3 1
2 Cell Biology (3,0) BT009IU 3 3 0
3 Techniques in Plant Biotechnology (3,1) BT201IU 4 3 1
4 Biostatistics (2,1) BT152IU 3 2 1
5 Biochemistry (3,1) BT156IU 4 3 1
6 Plant Physiology (3,0) BT010IU 3 3 0
7 Human and Animal Physiology (3,0) BT163IU 3 3 0
No. Courses Course code Credits LC PR
  SEMESTER I   16 15 1
1 Calculus 1 (4,0) MA001IU 4 4 0
2 Physics 1 (2,0) PH013IU 2 2 0
3 Biology (3,1) BT155IU 4 3 1
4 Physics 2 (2,0) PH014IU 2 2 0
5 AE 1 EN007IU, EN008IU 4 4 0
  SEMESTER II 18 18 18 0
1 Introduction to Biotechnology (2,0) BT150IU 2 2 0
2 Critical Thinking (3,0) PE008IU 3 3 0
3 Academic Development (3,0) BT309IU 3 3 0
4 AE 2 (4,0) EN011IU, EN012IU 4 4 0
5 Academic English BT310IU 3 3 0
6 Plant Physiology (3,0) BT010IU 3 3 0
  SEMESTER III   19 15 4
1 Genetics (3,1) BT162IU 4 3 1
2 Techniques in Plant Biotechnology (3,1) BT201IU 4 3 1
3 Analytical Chemistry (3,1) CH013IU 4 3 1
4 Nutrition and Functinal Food FT205IU 3 3 0
5 Immunology (3,1) BT205IU 4 3 1
  SEMESTER IV 20 17 14 3
1 Biostatistics (2,1) BT152IU 3 2 1
2 Microbiology (3,1) BT164IU 4 3 1
3 Cell Biology (3,0) BT009IU 3 3 0
4 Biochemistry (3,1) BT156IU 4 3 1
5 Human and Animal Physiology (3,0) BT163IU 3 3 0

Chương trình (4+0)

Ngành liên kết

  • Chuyên ngành Biomedical Sciences

Học phí

  • Học phí tại trường ĐHQT: 56 triệu đồng/năm
No. Course Course Code Credits LC PR
SEMESTER 1 (YEAR I) 17 16 1
1 Physics 1 PH013WE 2 2
2 Biology BT155WE 4 3 1
3 Calculus 1 MA001WE 4 4
4 Writing AE1 EN007WE 2 2
5 Listening AE1 EN008WE 2 2
6 Critical thinking PE009WE 3 3
SEMESTER 2 (YEAR I) 14 16 2
1 Writing AE2 EN011WE 2 2
2 Speaking AE2 EN012WE 2 2
3 Genetics BT162WE 4 3 1
4 Ethics and Biomedical Skills 3 3
5 Introduction to Biomedical Science 3 3
SEMESTER 3 (YEAR II) 17 11 2
1 Biostatistics BT152WE 3 2 1
2 Molecular Cell Biology (= cell biology) BT009WE 3 3
3 Biochemistry BT156WE 4 3 1
4 Human Physiology BT210WE 3 3
5 Microbiology BT164WE 4 3 1
SEMESTER 4 (YEAR II) 17 15 2
1 Molecular Genetics BT217WE 3 3
2 Developmental Biology 3 3
3 Immunology BT205WE 4 3 1
4 Human Pharmacology BT207WE 3 3
5 Analytical Chemistry CH013WE 4 3 1
SEMESTER 5 (YEAR III) 18 15 3
1 Clinical Biochemistry BTBC403WE 4 3 1
2 Stem cell biology BT212WE 4 3 1
3 Experimental design BT216WE 3 3
4 Bioinformatics BT203WE 4 3 1
5 Pathology 3 3
SEMESTER 6 (YEAR III) 10 6 4
1 Internship 2 2
(* Students must select: 8 credits) 8 6 2
2 Reproductive and Regenerative Biomedicine* BT308WE 4 3 1
2 Pharmaceutical Biotechnology* BT185WE 4 3 1
2 Nutritional Biochemistry* BTBC302WE 4 3 1
2 Molecular Diagnostics* BT184WE 4 3 1
2 Medical Genetics* BT211WE 4 3 1
93 79 14
SEMESTER 7 (YEAR IV)  
UWE credits
1 Antimicrobial agents (Sem 7) USSKBY-15-3 15
2 Genomics Technologies (Sem 7,8) USSKBF-30-3 30
3 Medical Microbiology (Sem 7,8) USSKBJ-30-3 30
75
SEMESTER 8 (YEAR IV)  
UWE credits
1 Research Experimental Project/ (Sem 7,8) OR Research Dissertation Project (Sem 7,8) USSK5K-30-3 30
(Students must choose three (03) topics in the list of topics supplied by UWE staff( 30

Chương trình (2+2)

Cơ sở tại Vương quốc Anh

Cơ sở tại Malaysia

Ngành liên kết

  • Công nghệ Sinh học
    • Chuyên ngành Biotechnology
    • Chuyên ngành Nutrition Science

Điều kiện chuyển tiếp

  • Điểm trung bình tích lũy giai đoạn 1 (GPA) ≥ 60
  • Tiếng Anh: IELTS ≥ 6.0 ( điểm thành phần ≥ 5.5)

Thời điểm chuyển tiếp

  • Tháng 9 hằng năm

Học phí và sinh hoạt phí

  • Học phí giai đoạn 1 tại trường ĐHQT: 56 triệu đồng/năm
  • Học phí giai đoạn 2: 504~648 triệu đồng/năm
  • Sinh hoạt phí giai đoạn 2: 277 triệu đồng/năm

Ngành liên kết

  • Công nghệ Sinh học
    • Chuyên ngành Biotechnology
    • Chuyên ngành Environmental Sciences
    • Chuyên ngành Nutrition Science

Điều kiện chuyển tiếp

  • Điểm trung bình tích lũy giai đoạn 1 (GPA) ≥ 60
  • Tiếng Anh: IELTS ≥ 6.0 ( điểm thành phần ≥ 5.5)

Thời điểm chuyển tiếp

  • Tháng 9 hằng năm

Học phí và sinh hoạt phí

  • Học phí giai đoạn 1 tại trường ĐHQT: 56 triệu đồng/năm
  • Học phí giai đoạn 2: 257~314 triệu đồng/năm
  • Sinh hoạt phí giai đoạn 2: 90 triệu đồng/năm
STT Môn học Mã môn học Số tín chỉ Lý thuyết Thực hành
HỌC KỲ I 22
1 Tiếng Anh tăng cường I (Đọc và Viết) EN027IU 11
2 Tiếng Anh tăng cường I (Nghe và Nói) EN073IU 11
HỌC KỲ II 20
1 Tiếng Anh tăng cường II (Đọc và Viết) EN074IU 8
2 Tiếng Anh tăng cường II (Nghe và Nói) EN0745IU 8
3 Toán cao cấp 1 (4,0) MA001IU 4
HỌC KỲ III 18 17 1
1 Vật lý đại cương 1 (2,0) PH013IU 2 2 0
2 Sinh học đại cương (3,1) BT155IU 3 3 1
3 Vật lý đại cương 2 (2,0) PH014IU 2 2 0
4 Anh văn học thuật 1 (4,0) EN007IU, EN008IU 4 4 0
5 Tiếng Anh chuyên ngành (3,0) BT310IU 3 3 0
6 Tư duy phân tích (3,0) PE008IU 3 3 0
HỌC KỲ IV 16 15 1
1 Nhập môn Công nghệ Sinh học (2,0) BT150IU 2 2 0
2 Phát triển Học thuật (3,0) BT309IU 3 3 0
3 Anh văn học thuật 2 (4,0) EN011IU, EN012IU 4 4 0
4 Di truyền học (3,1) BT162IU 4 3 1
5 Sinh lý học Thực vật (3,0) BT010IU 3 3 0
HỌC KỲ V 15 12 3
1 Hóa Phân tích (3,1) CH013IU 4 3 1
2 Kỹ thuật Công nghệ Sinh học Thực vật (3,1) BT201IU 4 3 1
3 Dinh dưỡng và thực phẩm chức năng (3,0) FT205IU 3 3 0
4 Miễn dịch học (3,1) BT205IU 4 3 10
HỌC KỲ VI 17 14 3
1 Thống kê sinh học (2,1) BT152IU 3 2 1
2 Vi sinh vật học (3,1) BT164IU 4 3 1
3 Sinh học Tế bào (3,1) BT009IU 4 3 1
4 Hóa sinh (3,1) BT152IU 3 2 1
5 Sinh lý học Động vật (3,0) BT163IU 3 3 0
STT Môn học Mã môn học Số tín chỉ Lý thuyết Thực hành
HỌC KỲ I 20 20 0
1 Tiếng Anh tăng cường II (Đọc và Viết) EN074IU 8 8 0
2 Tiếng Anh tăng cường II (Nghe và Nói) EN0745IU 8 8 0
3 Toán cao cấp 1 (4,0) MA001IU 4 4 0
HỌC KỲ II 21 20 1
1 Vật lý đại cương 1 (2,0) PH013IU 2 2 0
2 Vật lý đại cương 2 (2,0) PH014IU 2 2 0
3 Sinh học đại cương (3,1) BT155IU 4 3 1
4 Anh văn học thuật 1 (4,0) EN007IU, EN008IU 4 4 0
5 Tiếng Anh chuyên ngành (3,0) BT310IU 3 3 0
6 Tư duy phân tích (3,0) PE008IU 3 3 0
HỌC KỲ III 21 18 3
1 Nhập môn Công nghệ Sinh học (2,0) BT150IU 2 2 0
2 Anh văn học thuật 2 (4,0) EN011IU, EN012IU 4 4 0
3 Dinh dưỡng và thực phẩm chức năng (3,0) FT205IU 3 3 0
4 Miễn dịch học (3,1) BT205IU 4 3 1
5 Vi sinh vật học (3,1) BT164IU 4 3 1
6 Di truyền học (3,1) BT162IU 4 3 1
HỌC KỲ IV 24 20 4
1 Hóa Phân tích (3,1) CH013IU 4 3 1
2 Sinh học Tế bào (3,1) BT009IU 4 3 1
3 Kỹ thuật Công nghệ Sinh học Thực vật (3,1) BT201IU 4 3 1
4 Thống kê sinh học (2,1) BT152IU 3 2 1
5 Hóa sinh (3,1) BT152IU 4 3 1
6 Sinh lý học Thực vật (3,0) BT010IU 3 3 0
7 Sinh lý học Động vật (3,0) BT163IU 3 3 0
STT Môn học Mã môn học Số tín chỉ Lý thuyết Thực hành
HỌC KỲ I 16 16 15 1
1 Toán cao cấp 1 (4,0) MA001IU 4 4 0
2 Vật lý đại cương 1 (2,0) PH013IU 2 2 0
3 Sinh học đại cương (3,1) BT155IU 4 3 1
4 Vật lý đại cương 2 (2,0) PH014IU 2 2 0
5 Anh văn học thuật 1 (4,0) EN007IU, EN008IU 4 4 0
HỌC KỲ II 18 18 0
1 Nhập môn Công nghệ Sinh học (2,0) BT150IU 2 2 0
2 Tư duy phân tích (3,0) PE008IU 3 3 0
3 Phát triển Học thuật (3,0) BT309IU 3 3 0
4 Anh văn học thuật 2 (4,0) EN011IU, EN012IU 4 4 0
5 Tiếng Anh chuyên ngành (3,0) BT310IU 3 3 0
6 Sinh lý học Thực vật (3,0) BT010IU 3 3 0
HỌC KỲ III 19 15 4
1 Di truyền học (3,1) BT162IU 4 3 1
2 Kỹ thuật Công nghệ Sinh học Thực vật (3,1) BT201IU 4 3 1
3 Hóa Phân tích (3,1) CH013IU 4 3 1
4 Dinh dưỡng và thực phẩm chức năng (3,0) FT205IU 3 3 0
5 Miễn dịch học (3,1) BT205IU 4 3 1
HỌC KỲ IV 17 14 3
1 Thống kê Sinh học (2,1) BT152IU 3 2 1
2 Vi sinh vật học (3,1) BT164IU 4 3 1
3 Sinh học Tế bào (3,0) BT090IU 3 3 0
4 Hóa sinh (3,1) BT152IU 4 3 1
5 Sinh lý học Người (3,0) BT210IU 3 3 0

Chương trình (2+2)

Cơ sở tại Vương quốc Anh

Ngành liên kết

  • Công nghệ Thực phẩm
    • Chuyên ngành Khoa học Thực phẩm

Điều kiện chuyển tiếp

  • Điểm trung bình tích lũy giai đoạn 1 (GPA) ≥ 60
  • Tiếng Anh: IELTS ≥ 6.0 ( điểm thành phần ≥ 5.5)

Thời điểm chuyển tiếp

  • Tháng 9 hằng năm

Học phí và sinh hoạt phí

  • Học phí giai đoạn 1 tại trường ĐHQT: 56 triệu đồng/năm
  • Học phí giai đoạn 2: 504~648 triệu đồng/năm
  • Sinh hoạt phí giai đoạn 2: 277 triệu đồng/năm
No. Courses Course code Credits LC PR
SEMESTER I   18    
1 Calculus 1 (4,0) MA001IU 4 4 0
2 Physics 1 (2,0) PH013IU 2 2 0
3 Biology (3,1) BT155IU 4 3 1
4 Chemistry for engineers (3,0) CH011IU 3 3 0
5 Chemistry for laboratory (0,1) CH012IU 1 0 1
6 Academic English 1 (4,0) EN007IU, EN008IU 4 4 0
SEMESTER II   16    
1 Calculus 2 (4,0) MA019IU 4 4 0
3 Physics 2 (2,0) PH014IU 2 2 0
3 Critical thinking (3,0) PE008IU 3 3 0
4 Organic Chemistry (3,0) CH009IU 3 3 0
5 Microbiology (3,1) BT164IU 4 3 1
SEMESTER III   14    
1 Introduction to Food Science and Technology (3,0) FT201IU 3 3 0
2 Food engineering principles (4,0) FT203IU 4 4 0
3 Food chemistry (3,0) FT202IU 3 3 0
4 Biochemistry (3,1) BT156IU 4 3 1
SEMESTER IV   17    
1 Biostatistics (2,1) BT152IU 3 2 1
2 Food microbiology (3,1) FT204IU 4 3 1
3 Nutrition and Functional foods (3,0) FT205IU 3 3 0
4 Enzyme and Food fermentation (3,1) FT216IU 4 3 1
5 3 credits from elective courses:   3 3 0
Project Management (3,0)
Introduction to Bussiness Administration (3,0)
Production and Operation Management  (3,0)
Logistics and Supply Chain Management (3,0)
Business Communications (3,0)