Chương trình liên kết

Các chương trình đào tạo liên kết

Chương trình (2+2)

Ngành liên kết

  • Công nghệ Sinh học
    • Chuyên ngành Biomedical Sciences
    • Chuyên ngành Biological Sciences

Điều kiện chuyển tiếp

  • Điểm trung bình tích lũy giai đoạn 1 (GPA) ≥ 50
  • Tiếng Anh: IELTS ≥ 6.0 ( điểm thành phần ≥ 5.5

Thời điểm chuyển tiếp

  • Tháng 9 hằng năm

Học phí và sinh hoạt phí

  • Học phí giai đoạn 1 tại trường ĐHQT: 56 triệu đồng/năm
  • Học phí giai đoạn 2: 386 triệu đồng/năm
  • Sinh hoạt phí giai đoạn 2: 277 triệu đồng/năm
STT Môn học Mã môn học Số tín chỉ Lý thuyết Thực hành Môn tiên quyết
HỌC KỲ I
1 Tiếng Anh tăng cường I (Đọc và Viết) EN027IU
2 Tiếng Anh tăng cường I (Nghe và Nói) EN073IU
HỌC KỲ II
1 Tiếng Anh tăng cường II (Đọc và Viết) EN074IU
2 Tiếng Anh tăng cường II (Nghe và Nói) EN0745IU
3 Toán cao cấp 1 (4,0) MA001IU
HỌC KỲ III 14 14 0
1 Vật lý đại cương 1 (2,0) PH013IU 2 2 0
2 Sinh học đại cương (3,1) BT155IU 3 3 0
3 Vật lý đại cương 2 (2,0) PH014IU 2 2 0
4 Anh văn học thuật 1 (4,0) EN007IU, EN008IU 4 4 0
5 Khoa học môi trường (3,0) PE014IU 3 3 0
HỌC KỲ IV 19 19 0
1 Toán cao cấp 2 (4,0) MA019IU 4 4 0 Toán cao cấp 1
3 Giao tiếp trong kinh doanh (3,0) BA006IU 3 3 0
3 Nhập môn Công nghệ Sinh học (2,0) BT150IU 2 2 0
4 Tư duy phân tích (3,0) PE008IU 3 3 0
5 Hóa Hữu cơ (3,0) CH009IU 3 3 0 Sinh học đại cương
6 Anh văn học thuật 2 (4,0) EN011IU, EN012IU 4 4 0 Anh văn học thuật 1
HỌC KỲ V 17 14 3
1 Di truyền học (3,1) BT162IU 4 3 1 Sinh học đại cương
2 Sinh lý học Thực vật (3,0) BT010IU 3 3 0 Sinh học đại cương
3 Hóa Phân tích (3,1) CH013IU 4 3 1
4 Phương pháp thiết kế thí nghiệm (3,0) BT216IU 3 3 0
5 Thống kê Sinh học (2,1) BT152IU 3 2 1
HỌC KỲ VI 19 15 4
1 Hóa sinh (3,1) BT156IU 4 3 1
2 Vi sinh vật học (3,1) BT164IU 4 3 1
3 Sinh học Tế bào (3,1) BT009IU 4 3 1 Di truyền học
4 Miễn dịch học (3,1) BT205IU 4 3 1 Sinh học đại cương
5 Sinh lý học Động vật (3,0) BT163IU 3 3 0
STT Môn học Mã môn học Số tín chỉ Lý thuyết Thực hành Môn tiên quyết
HỌC KỲ I
1 Tiếng Anh tăng cường II (Đọc và Viết) EN074IU
2 Tiếng Anh tăng cường II (Nghe và Nói) EN0745IU
3 Toán cao cấp 1 (4,0) MA001IU 4 4 0
HỌC KỲ II 15 14 1
1 Vật lý đại cương 1 (2,0) PH013IU 2 2 0
2 Sinh học đại cương (3,1) BT155IU 4 3 1
3 Vật lý đại cương 2 (2,0) PH014IU 2 2 0
4 Anh văn học thuật 1 (4,0) EN007IU, EN008IU 4 4 0
5 Khoa học môi trường (3,0) PE014IU 3 3 0
HỌC KỲ III 19 19 0
1 Toán cao cấp 2 (4,0) MA019IU 4 4 0 Toán cao cấp 1
3 Giao tiếp trong kinh doanh (3,0) BA006IU 3 3 0
3 Nhập môn Công nghệ Sinh học (2,0) BT150IU 2 2 0
4 Tư duy phân tích (3,0) PE008IU 3 3 0
5 Hóa Hữu cơ (3,0) CH009IU 3 3 0 Sinh học đại cương
6 Anh văn học thuật 2 (4,0) EN011IU, EN012IU 4 4 0 Anh văn học thuật 1
HỌC KỲ IV 17 14 3
1 Di truyền học (3,1) BT162IU 4 3 1 Sinh học đại cương
2 Sinh lý học Thực vật (3,0) BT010IU 3 3 0 Sinh học đại cương
3 Hóa Phân tích (3,1) CH013IU 4 3 1
4 Phương pháp thiết kế thí nghiệm (3,0) BT216IU 3 3 0
5 Thống kê Sinh học (2,1) BT152IU 3 2 1
HỌC KỲ V 19 15 4
1 Hóa sinh (3,1) BT156IU 4 3 1
2 Vi sinh vật học (3,1) BT164IU 4 3 1
3 Sinh học Tế bào (3,1) BT009IU 4 3 1 Di truyền học
4 Miễn dịch học (3,1) BT205IU 4 3 1 Sinh học đại cương
5 Sinh lý học Động vật (3,0) BT163IU 3 3 0
STT Môn học Mã môn học Số tín chỉ Lý thuyết Thực hành Môn tiên quyết
HỌC KỲ I 16 16 16 2
1 Toán cao cấp 1 (4,0) MA001IU 4 4 0
2 Vật lý đại cương 1 (2,0) PH013IU 2 2 0
3 Sinh học đại cương (3,1) BT155IU 4 3 1
4 Vật lý đại cương 2 (2,0) PH014IU 2 2 0
5 Anh văn học thuật 1 (4,0) EN007IU, EN008IU 4 4 0
HỌC KỲ II 19 19 18 0
1 Toán cao cấp 2 (4,0) MA019IU 4 4 0 Toán cao cấp 1
3 Khoa học môi trường (3,0) BT206IU 3 2 0
3 Nhập môn Công nghệ Sinh học (2,0) BT150IU 2 2 0
4 Tư duy phân tích (3,0) PE008IU 3 3 0
5 Hóa Hữu cơ (3,0) CH009IU 3 3 0
6 Anh văn học thuật 2 (4,0) EN011IU, EN012IU 4 4 0 Anh văn học thuật 1
HỌC KỲ III 22 22 15 2
1 Di truyền học (3,1) BT162IU 4 3 1 Sinh học đại cương
2 Sinh lý học Thực vật (3,0) BT010IU 3 3 0
3 Hóa Phân tích (3,1) CH013IU 4 3 1
4 Hóa sinh (3,1) BT156IU 4 3 0
5 Miễn dịch học (3,1) BT205IU 4 3 1
6 Giao tiếp trong kinh doanh (3,0) BA006IU 3 3 0
HỌC KỲ IV 20 16 14 3
1 Thống kê Sinh học (2,1) BT152IU 3 2 1
2 Vi sinh vật học (3,1) BT164IU 4 3 1
3 Sinh học Tế bào (3,0) BT090IU 3 3 0 Di truyền học
4 Khoa học môi trường (3,0) PE014IU 3 3 0
5 Sinh lý học Người (3,0) BT210IU 3 3 0
6 Chọn 1 trong 2 môn 73
Kỹ thuật trong Công nghệ Sinh học thực vật BT201IU
Dinh dưỡng và thực phẩm chức năng FT205IU

Chương trình (2+2)

Cơ sở tại Vương quốc Anh

Cơ sở tại Malaysia

Ngành liên kết

  • Công nghệ Sinh học
    • Chuyên ngành Biotechnology
    • Chuyên ngành Microbiology

Điều kiện chuyển tiếp

  • Điểm trung bình tích lũy giai đoạn 1 (GPA) ≥ 60
  • Tiếng Anh: IELTS ≥ 6.0 ( điểm thành phần ≥ 5.5)

Thời điểm chuyển tiếp

  • Tháng 9 hằng năm

Học phí và sinh hoạt phí

  • Học phí giai đoạn 1 tại trường ĐHQT: 56 triệu đồng/năm
  • Học phí giai đoạn 2: 504~648 triệu đồng/năm
  • Sinh hoạt phí giai đoạn 2: 277 triệu đồng/năm

Ngành liên kết

  • Công nghệ Sinh học
    • Chuyên ngành Biotechnology
    • Chuyên ngành Plant Biotechnology
    • Chuyên ngành Environmental Sciences

Điều kiện chuyển tiếp

  • Điểm trung bình tích lũy giai đoạn 1 (GPA) ≥ 60
  • Tiếng Anh: IELTS ≥ 6.0 ( điểm thành phần ≥ 5.5)

Thời điểm chuyển tiếp

  • Tháng 9 hằng năm

Học phí và sinh hoạt phí

  • Học phí giai đoạn 1 tại trường ĐHQT: 56 triệu đồng/năm
  • Học phí giai đoạn 2: 257~314 triệu đồng/năm
  • Sinh hoạt phí giai đoạn 2: 90 triệu đồng/năm
STT Môn học Mã môn học Số tín chỉ Lý thuyết Thực hành
HỌC KỲ I 22
1 Tiếng Anh tăng cường I (Đọc và Viết) EN027IU 11
2 Tiếng Anh tăng cường I (Nghe và Nói) EN073IU 11
HỌC KỲ II 20
1 Tiếng Anh tăng cường II (Đọc và Viết) EN074IU 8
2 Tiếng Anh tăng cường II (Nghe và Nói) EN0745IU 8
3 Toán cao cấp 1 (4,0) MA001IU 4
HỌC KỲ III 18 17 1
1 Vật lý đại cương 1 (2,0) PH013IU 2 2 0
2 Sinh học đại cương (3,1) BT155IU 3 3 1
3 Vật lý đại cương 2 (2,0) PH014IU 2 2 0
4 Anh văn học thuật 1 (4,0) EN007IU, EN008IU 4 4 0
5 Tiếng Anh chuyên ngành (3,0) BT310IU 3 3 0
6 Tư duy phân tích (3,0) PE008IU 3 3 0
HỌC KỲ IV 16 15 1
1 Nhập môn Công nghệ Sinh học (2,0) BT150IU 2 2 0
2 Phát triển Học thuật (3,0) BT309IU 3 3 0
3 Anh văn học thuật 2 (4,0) EN011IU, EN012IU 4 4 0
4 Di truyền học (3,1) BT162IU 4 3 1
5 Sinh lý học Thực vật (3,0) BT010IU 3 3 0
HỌC KỲ V 15 12 3
1 Hóa Phân tích (3,1) CH013IU 4 3 1
2 Kỹ thuật Công nghệ Sinh học Thực vật (3,1) BT201IU 4 3 1
3 Dinh dưỡng và thực phẩm chức năng (3,0) FT205IU 3 3 0
4 Miễn dịch học (3,1) BT205IU 4 3 10
HỌC KỲ VI 17 14 3
1 Thống kê sinh học (2,1) BT152IU 3 2 1
2 Vi sinh vật học (3,1) BT164IU 4 3 1
3 Sinh học Tế bào (3,1) BT009IU 4 3 1
4 Hóa sinh (3,1) BT152IU 3 2 1
5 Sinh lý học Động vật (3,0) BT163IU 3 3 0
STT Môn học Mã môn học Số tín chỉ Lý thuyết Thực hành
HỌC KỲ I 20 20 0
1 Tiếng Anh tăng cường II (Đọc và Viết) EN074IU 8 8 0
2 Tiếng Anh tăng cường II (Nghe và Nói) EN0745IU 8 8 0
3 Toán cao cấp 1 (4,0) MA001IU 4 4 0
HỌC KỲ II 21 20 1
1 Vật lý đại cương 1 (2,0) PH013IU 2 2 0
2 Vật lý đại cương 2 (2,0) PH014IU 2 2 0
3 Sinh học đại cương (3,1) BT155IU 4 3 1
4 Anh văn học thuật 1 (4,0) EN007IU, EN008IU 4 4 0
5 Tiếng Anh chuyên ngành (3,0) BT310IU 3 3 0
6 Tư duy phân tích (3,0) PE008IU 3 3 0
HỌC KỲ III 21 18 3
1 Nhập môn Công nghệ Sinh học (2,0) BT150IU 2 2 0
2 Anh văn học thuật 2 (4,0) EN011IU, EN012IU 4 4 0
3 Dinh dưỡng và thực phẩm chức năng (3,0) FT205IU 3 3 0
4 Miễn dịch học (3,1) BT205IU 4 3 1
5 Vi sinh vật học (3,1) BT164IU 4 3 1
6 Di truyền học (3,1) BT162IU 4 3 1
HỌC KỲ IV 24 20 4
1 Hóa Phân tích (3,1) CH013IU 4 3 1
2 Sinh học Tế bào (3,1) BT009IU 4 3 1
3 Kỹ thuật Công nghệ Sinh học Thực vật (3,1) BT201IU 4 3 1
4 Thống kê sinh học (2,1) BT152IU 3 2 1
5 Hóa sinh (3,1) BT152IU 4 3 1
6 Sinh lý học Thực vật (3,0) BT010IU 3 3 0
7 Sinh lý học Động vật (3,0) BT163IU 3 3 0
STT Môn học Mã môn học Số tín chỉ Lý thuyết Thực hành
HỌC KỲ I 16 16 15 1
1 Toán cao cấp 1 (4,0) MA001IU 4 4 0
2 Vật lý đại cương 1 (2,0) PH013IU 2 2 0
3 Sinh học đại cương (3,1) BT155IU 4 3 1
4 Vật lý đại cương 2 (2,0) PH014IU 2 2 0
5 Anh văn học thuật 1 (4,0) EN007IU, EN008IU 4 4 0
HỌC KỲ II 18 18 0
1 Nhập môn Công nghệ Sinh học (2,0) BT150IU 2 2 0
2 Tư duy phân tích (3,0) PE008IU 3 3 0
3 Phát triển Học thuật (3,0) BT309IU 3 3 0
4 Anh văn học thuật 2 (4,0) EN011IU, EN012IU 4 4 0
5 Tiếng Anh chuyên ngành (3,0) BT310IU 3 3 0
6 Sinh lý học Thực vật (3,0) BT010IU 3 3 0
HỌC KỲ III 19 15 4
1 Di truyền học (3,1) BT162IU 4 3 1
2 Kỹ thuật Công nghệ Sinh học Thực vật (3,1) BT201IU 4 3 1
3 Hóa Phân tích (3,1) CH013IU 4 3 1
4 Dinh dưỡng và thực phẩm chức năng (3,0) FT205IU 3 3 0
5 Miễn dịch học (3,1) BT205IU 4 3 1
HỌC KỲ IV 17 14 3
1 Thống kê Sinh học (2,1) BT152IU 3 2 1
2 Vi sinh vật học (3,1) BT164IU 4 3 1
3 Sinh học Tế bào (3,0) BT090IU 3 3 0
4 Hóa sinh (3,1) BT152IU 4 3 1
5 Sinh lý học Người (3,0) BT210IU 3 3 0