Chương trình sau Đại học

Các ngành đào tạo sau đại học

Thạc sĩ Công nghệ Sinh học

ĐIỀU KIỆN TUYỂN SINH

Yêu cầu học thuật:

Đối tượng xét tuyển: Thí sinh đã tốt nghiệp các ngành: Công nghệ Sinh học, Sinh học, Y, Dược, Kỹ thuật Y sinh, Hóa sinh học, Vi sinh vật học, Sinh thái học, Di truyền học, Công nghệ sau thu hoạch, Sinh học ứng dụng, Bảo vệ thực vật, Khuyến nông, Nuôi trồng thủy sản, Thú y, Chăn nuôi, Nông nghiệp, Khoa học cây trồng, Kỹ thuật y học, Kỹ thuật sinh học

Có học lực ở bậc Đại học từ loại khá trở lên hoặc có tối thiểu hai năm kinh nghiệm làm việc trong các lĩnh vực này (hồ sơ kèm thư giới thiệu của giảng viên hướng dẫn luận văn tốt nghiệp Đại học hoặc giấy xác nhận của cơ quan hoặc bản sao hợp đồng làm việc).

Đối tượng tuyển sinh:

Nhóm đối tượng Số tín chỉ tốt nghiệp ở bậc Đại học Thời gian đào tạo chính thức
Nhóm đối tượng 1 ≥ 135 tín chỉ ≥ 1,5 năm
Nhóm đối tượng 2 ≥ 120 tín chỉ 2 năm

* Sinh viên tốt nghiệp các chương trình có yếu tố nước ngoài ở bậc đại học (người nước ngoài, du học sinh, sinh viên các chương trình liên kết, bằng đôi) được tính vào nhóm đối tượng 1.

** Sinh viên tốt nghiệp đại học ngành Công nghệ Sinh học trường ĐH Quốc Tế có tổng số tín chỉ dưới 135 tín chỉ được tính vào nhóm đối tượng 1 sau khi học bổ sung môn Developmental Biology của chương trình đại học.

Yêu cầu tiếng Anh:

Trình độ tiếng Anh đầu vào: IELTS ≥ 4.5, TOEFL iBT ≥ 35 hoặc tương đương. Hoặc tham gia thi môn tiếng Anh trong kỳ thi tuyển sinh SĐH của nhà trường.

Thi tuyển:

Thí sinh sẽ thi môn Tổng hợp, Phỏng vấn và tiếng Anh

  • Môn Tổng hợp (bao gồm các nội dung cơ bản về Hóa học thực phẩm và Hóa sinh).
    • Đề thi sẽ được soạn thảo ở 2 phiên bản tiếng Việt và tiếng Anh.
    • Thí sinh được quyền lựa chọn một trong hai ngôn ngữ tiếng Việt hoặc tiếng Anh để làm bài (chỉ được chọn một ngôn ngữ thống nhất trong toàn bộ bài thi.)
  • Phỏng vấn chuyên môn: Phỏng vấn trực tiếp bằng tiếng Anh.
  • Tiếng Anh: Nộp chứng nhận IELTS ≥ 4.5, TOEFL iBT ≥ 35 hoặc thi theo đề thi của ĐHQT.

Việc tổ chức hội đồng tuyển sinh, ra đề, chấm thi, phúc khảo và công bố kết quả được thực hiện theo quy chế của Đại học Quốc gia TPHCM.

Thí sinh trúng tuyển phải đạt tất cả các môn thi từ 5 điểm trở lên (theo thang điểm 10).

Việc xét trúng tuyển sẽ được thực hiện theo chỉ tiêu đào tạo từng năm và căn cứ theo tổng số điểm thi của các môn cơ sở, cơ bản của từng thí sinh được xếp theo thứ tự từ cao xuống thấp.

Chương trình Thạc sĩ:

+ Phí ghi danh dành cho thí sinh dự thi cả hai môn Tổng hợp và Phỏng vấn : 300,000 VND

+ Phí ghi danh dành cho thí sinh KHÔNG dự thi môn Tổng hợp (thí sinh xét tuyển): 180,000 VND

Phí thi tiếng Anh: 120,000 VND

Phí học Chương trình bổ sung kiến thức:

Chương trình Thạc sĩ Bổ sung kiến thức (VND) Ôn tập (VND) Ôn tập tiếng Anh (VND)
Công nghệ sinh học Không mở lớp 700,000 1,100,000

 

Học phí: 140,000,000 VND (khoảng 6,000 USD). Tỷ giá ngoại tệ (USD/VND) sẽ được thông báo vào mỗi học kỳ.

Chương trình

 

Đối tượng

 

Tống số tín chỉ

 

Số tín chỉ Ghi chú
KT bổ sung KT chung KT bắt buộc KT tự chọn Luận văn
Thạc sĩ Công nghệ Sinh học ĐT1 45 0 3 2 15 25 HV tốt nghiệp CNSH-ĐHQT có tổng tín chỉ ĐH <135 tín chỉ học bổ sung môn Developmental Biology.
ĐT2 60 15 3 2 15 25
TT Mã môn học Môn học Khối lượng chương trình đào tạo
(số tín chỉ)
Học kỳ Ghi chú
Tổng cộng Lý thuyết Thực hành
Nhóm đối tượng 1 (NĐT 1)
A Khối kiến thức bổ sung 0      
B Khối kiến thức chung 3  
1 PE505 Triết học 3 3 0  
C Khối kiến thức bắt buộc 2  
1 PC9 Research Methodology 2 2 0
D Khối kiến thức tự chọn 15 I, II  
1 AC1 Genetic Engineering 3 2 1 I, II  
2 BC3 Applied Microbiology 3 2 1 I, II  
3 BC2 Molecular Immunology 3 2 1 I, II  
4 PC4 Advanced Biochemistry 3 2 1 I, II  
5 BC4 Plant Cell Biotechnology 3 2 1 I, II  
6 BC5 Advances in Genomic Reprogramming and Applications 3 2 1 I, II  
E Học phần luận văn  
1  Luận văn Thạc sĩ 25 0 25 II, III  
  Tổng cộng 45        
Nhóm đối tượng 2 (NĐT 2)
A Khối kiến thức bổ sung 15 I  
1 Developmental Biology 3 3 0 I
2 BT201IU Techniques in Plant Biotechnology 4 3 1 I  
3 BT185IU Pharmaceutical Biotechnology 4 3 1 I  
4 BT184IU Molecular Diagnostics 4 3 1 I  
5 BT174IU Animal Biotechnology 4 3 1 I  
6 BT212IU Stem Cell Biology 4 3 1 I  
7 BT213IU Medical Microbiology 4 3 1 I  
B Khối kiến thức chung 3  
1 PE505 Triết học 3 3 0  
C Khối kiến thức bắt buộc 2 I  
1 PC9 Research Methodology 2 2 0 I  
D Khối kiến thức tự chọn 15 II  
1 AC1 Genetic Engineering 3 2 1 II  
2 BC3 Applied Microbiology 3 2 1 II  
3 BC2 Molecular Immunology 3 2 1 II  
4 PC4 Advanced Biochemistry 3 2 1 II  
5 BC4 Plant Cell Biotechnology 3 2 1 II  
6 BC5 Advances in Genomic Reprogramming and Applications 3 2 1  

II

 
E Học phần luận văn 25     III, IV  
1  Luận văn Thạc sĩ (Thesis) 25 0 25 III, IV  
  Tổng cộng 60    

Học viên được xem xét cấp bằng tốt nghiệp khi thỏa mãn đầy đủ các điều kiện sau:

  • Tuân thủ các qui định, quy chế đào tạo của Đại học Quốc gia TPHCM và Trường Đại học Quốc tế.
  • Tích lũy đủ số tín chỉ bắt buộc và tự chọn của chương trình đào tạo với điểm trung bình từ 55/100.
  • Trình độ tiếng Anh đầu ra: IELTS 6.0 hoặc tương đương.
  • Hoàn tất luận văn thạc sĩ và được Hội đồng chấm luận văn (có phản biện ngoài trường) đánh giá đạt yêu cầu.

Đối với học viên lựa chọn chương trình đào tạo Thạc sĩ nghiên cứu, ngoài luận văn thạc sĩ đã được hội đồng chấm luận văn thông qua, nhất thiết phải có tối thiểu 1 bài báo khoa học liên quan đến nội dung luận văn được đăng trong kỷ yếu hội nghị quốc tế có phản biện, hoặc trong danh mục tạp chí thuộc hệ thống ISI, SCOPUS, hoặc nằm trong danh mục các tạp chí được quy định trong Quy định xét phong học hàm GS – PGS của quốc gia (theo quy định ở điều 16 của Quy chế Đào tạo Sau đại học – Đại học Quốc Gia TP. Hồ Chí Minh) năm gần nhất trước khi bảo vệ luận văn.

Tiến sĩ Công nghệ Sinh học

Thông tin đang chờ cập nhật

Thạc sĩ Công nghệ Thực phẩm

ĐIỀU KIỆN TUYỂN SINH

Yêu cầu học thuật:

Đối tượng xét tuyển: Thí sinh đã tốt nghiệp các ngành: Công nghệ Thực phẩm, Công nghệ Hóa học, Công nghệ sinh học, Sinh học, Y, Dược, Nông lâm, Thủy sản.

Đối tượng tuyển sinh:

Nhóm đối tượng Ngành tốt nghiệp Đại học Số tín chỉ tốt nghiệp ở bậc Đại học Thời gian đào tạo chính thức
Nhóm đối tượng 1  Công nghệ Thực phẩm ≥ 135 tín chỉ ≥ 1,5 năm
 

Nhóm đối tượng 2

 Công nghệ Thực phẩm  ≥ 120 tín chỉ và < 135 tín chỉ  

2 năm

 Các ngành được xét tuyển khác ≥ 135 tín chỉ

* Sinh viên tốt nghiệp các chương trình có yếu tố nước ngoài ở bậc đại học (người nước ngoài, du học sinh, sinh viên các chương trình liên kết, bằng đôi) được tính vào nhóm đối tượng 1.

Yêu cầu tiếng Anh:

Trình độ tiếng Anh đầu vào: IELTS ≥ 4.5, TOEFL iBT ≥ 35 hoặc tương đương. Hoặc tham gia thi môn tiếng Anh trong kỳ thi tuyển sinh SĐH của nhà trường.

Thi tuyển:

Thí sinh sẽ thi môn Tổng hợp, Phỏng vấn và tiếng Anh

  • Môn Tổng hợp (bao gồm các nội dung cơ bản về Hóa học thực phẩm và Hóa sinh).
    • Đề thi sẽ được soạn thảo ở 2 phiên bản tiếng Việt và tiếng Anh.
    • Thí sinh được quyền lựa chọn một trong hai ngôn ngữ tiếng Việt hoặc tiếng Anh để làm bài (chỉ được chọn một ngôn ngữ thống nhất trong toàn bộ bài thi.)
  • Phỏng vấn chuyên môn: Phỏng vấn trực tiếp bằng tiếng Anh.
  • Tiếng Anh: Nộp chứng nhận IELTS ≥ 4.5, TOEFL iBT ≥ 35 hoặc thi theo đề thi của ĐHQT.

Việc tổ chức hội đồng tuyển sinh, ra đề, chấm thi, phúc khảo và công bố kết quả được thực hiện theo quy chế của Đại học Quốc gia TPHCM.

Thí sinh trúng tuyển phải đạt tất cả các môn thi từ 5 điểm trở lên (theo thang điểm 10).

Việc xét trúng tuyển sẽ được thực hiện theo chỉ tiêu đào tạo từng năm và căn cứ theo tổng số điểm thi của các môn cơ sở, cơ bản của từng thí sinh được xếp theo thứ tự từ cao xuống thấp.

Chương trình Thạc sỹ:

+ Phí ghi danh dành cho thí sinh dự thi cả hai môn Tổng hợp và Phỏng vấn : 300,000 VND

+ Phí ghi danh dành cho thí sinh KHÔNG dự thi môn Tổng hợp (thí sinh xét tuyển): 180,000 VND

Phí thi tiếng Anh: 120,000 VND

Học phí: TBD. Tỷ giá ngoại tệ (USD/VND) sẽ được thông báo vào mỗi học kỳ.

Chương trình

 

Loại chương trình

 

Đối tượng

 

Tống số tín chỉ

 

Số tín chỉ Ghi chú
KT bổ sung KT chung KT bắt buộc KT tự chọn Luận văn
Thạc sĩ Công nghệ Thực phẩm Phương thức 1 ĐT1 45 0 3 3 15 24  
ĐT2 60 15 3 3 15 24
Phương thức 2 ĐT1 45 0 3 15 15 12  
ĐT2 60 15 3 15 15 12

Phương thức 1:

TT Mã môn học Môn học Khối lượng chương trình đào tạo
(số tín chỉ)
Học kỳ Ghi chú
Tổng cộng Lý thuyết Thực hành
Nhóm đối tượng 1 (NĐT 1)
A Khối kiến thức bổ sung 0      
B Khối kiến thức chung 3  
1 PE505 Triết học 3 3 0  
C Khối kiến thức bắt buộc 3 I  
1 FT001IU Research Methodology in Food Technology 3 3 0 I
D Khối kiến thức tự chọn 15 I, II  
1 FT501IU Food Chemistry and Biochemistry 3 3 0 I, II  
2 FT502IU Advanced Food Microbiology 3 2 1 I, II  
3 FT503IU Current Food Science and Technology 3 2 1 I, II  
4 FT504IU Advanced Food Analysis 3 2 1 I, II  
5 FT505IU Food Quality Assurance and Food Safety 3 3 0 I, II  
6 FT508IU Human Nutrition and Nutraceuticals 3 3 0 I, II  
7 FT509IU Food Processing Technology 3 3 0 I, II  
8 FT511IU Engineering Properties of Food Materials 3 2 1 I, II  
E Học phần luận văn 24 II, III  
1  Luận văn Thạc sĩ (Thesis) 24 0 24 II, III  
  Tổng cộng 45        
Nhóm đối tượng 2 (NĐT 2)
A Khối kiến thức bổ sung 15 I  
1 FT309IU Food Laws and Standards 3 3 0 I
2 FT301IU Food Unit Operation 1 4 3 1 I  
3 FT302IU Food Analysis 4 3 1 I  
4 FT305IU Food Quality Assurance Systems 3 3 0 I  
5 FT304IU Food Unit Operations 2 4 3 1 I  
6 FT310IU Food Microbiology Analysis 4 2 2 I  
7 FT407IU Food Sensory Analysis 3 2 1 I  
8 FT408IU Food Product Development and Marketing 3 2 1 I  
9 FT401IU Dairy Product Technology 4 3 1 I  
10 FT 402IU Beverage Technology 4 3 1 I  
11 FT403IU Cereal Product Technology 4 3 1 I  
12 FT405IU Meat Product Technology 4 3 1 I  
13 FT406IU Technology of Coffee, Tea and Cacao 4 3 1 I  
B Khối kiến thức chung 3  
1 PE505 Triết học 3 3 0  
C Khối kiến thức bắt buộc 3 I  
1 FT001IU Research Methodology in Food Technology 3 3 0 I  
D Khối kiến thức tự chọn 15 II  
1 FT501IU Food Chemistry and Biochemistry 3 3 0 II  
2 FT502IU Advanced Food Microbiology 3 2 1 II  
3 FT503IU Current Food Science and Technology 3 2 1 II  
4 FT504IU Advanced Food Analysis 3 2 1 II  
5 FT505IU Food Quality Assurance and Food Safety 3 3 0 II  
6 FT508IU Human Nutrition and Nutraceuticals 3 3 0 II  
7 FT509IU Food Processing Technology 3 3 0 II  
8 FT511IU Engineering Properties of Food Materials 3 2 1 II  
E Học phần luận văn 24     III, IV  
1  Luận văn Thạc sĩ (Thesis) 24 0 24 III, IV  
  Tổng cộng   60    

Phương thức 2:

TT Mã môn học Môn học Khối lượng chương trình đào tạo
(số tín chỉ)
Học kỳ Ghi chú
Tổng cộng Lý thuyết Thực hành
Nhóm đối tượng 1 (NĐT 1)
A Khối kiến thức bổ sung 0      
B Khối kiến thức chung 3  
1 PE505 Triết học 3 3 0  
C Khối kiến thức bắt buộc 15 I  
1 FT001IU Research Methodology in Food Technology 3 3 0 I
2 FT501IU Food Chemistry & Biochemistry 3 3 0 I  
3 FT502IU Advanced Food Microbiology 3 2 1 I  
4 FT002IU Current Food Science & Technology 3 2 1 I  
5 FT504IU Advanced Food Analysis 3 2 1 I  
D Khối kiến thức tự chọn 15 I, II  
1 FT505IU Food Quality Assurance and Food Safety 3 3 0 I, II  
2 FT506IU Heat and Mass Transfer 3 3 0 I, II  
3 FT507IU Food Preservation Technology 3 3 0 I, II  
4 FT508IU Human Nutrition and Nutraceuticals 3 3 0 I, II  
5 FT509IU Food Processing Technology 3 3 0 I, II  
6 FT510IU Advanced Food Unit Operations 3 2 1 I, II  
7 FT511IU Engineering Properties of Food Materials 3 2 1 I, II  
8 FT512IU Food sensory analysis and Food product Development 3 2 1 I, II  
E Học phần luận văn 12 II, III  
1  Luận văn Thạc sĩ (Thesis) 12 0 12 II, III  
  Tổng cộng 45        
Nhóm đối tượng 2 (NĐT 2)
A Khối kiến thức bổ sung 15 I  
1 FT309IU Food Laws and Standards 3 3 0 I
2 FT301IU Food Unit Operation 1 4 3 1 I  
3 FT302IU Food Analysis 4 3 1 I  
4 FT305IU Food Quality Assurance Systems 3 3 0 I  
5 FT304IU Food Unit Operations 2 4 3 1 I  
6 FT310IU Food Microbiology Analysis 4 2 2 I  
7 FT407IU Food Sensory Analysis 3 2 1 I  
8 FT408IU Food Product Development and Marketing 3 2 1 I  
9 FT401IU Dairy Product Technology 4 3 1 I  
10 FT 402IU Beverage Technology 4 3 1 I  
11 FT403IU Cereal Product Technology 4 3 1 I  
12 FT405IU Meat Product Technology 4 3 1 I  
13 FT406IU Technology of Coffee, Tea and Cacao 4 3 1 I  
B Khối kiến thức chung 3  
1 PE505 Triết học 3 3 0  
C Khối kiến thức bắt buộc 15 I  
1 FT001IU Research Methodology in Food Technology 3 3 0 I  
2 FT501IU Food Chemistry & Biochemistry 3 3 0 I  
3 FT502IU Advanced Food Microbiology 3 2 1 I  
4 FT002IU Current Food Science & Technology 3 2 1 I  
5 FT504IU Advanced Food Analysis 3 2 1 I  
D Khối kiến thức tự chọn 15 II  
1 FT505IU Food Quality Assurance and Food Safety 3 3 0 II  
2 FT506IU Heat and Mass Transfer 3 3 0 II  
3 FT507IU Food Preservation Technology 3 3 0 II  
4 FT508IU Human Nutrition and Nutraceuticals 3 3 0 II  
5 FT509IU Food Processing Technology 3 3 0 II  
6 FT510IU Advanced Food Unit Operations 3 2 1 II  
7 FT511IU Engineering Properties of Food Materials 3 2 1 II  
8 FT512IU Food sensory analysis and Food product Development 3 2 1 II  
E Học phần luận văn 12     III, IV  
1  Luận văn Thạc sĩ (Thesis) 12 0 12 III, IV  
  Tổng cộng   60    

Học viên được xem xét cấp bằng tốt nghiệp khi thỏa mãn đầy đủ các điều kiện sau:

  • Tuân thủ các qui định, quy chế đào tạo của Đại học Quốc gia TPHCM và Trường Đại học Quốc tế.
  • Tích lũy đủ số tín chỉ bắt buộc và tự chọn của chương trình đào tạo với điểm trung bình từ 55/100.
  • Trình độ tiếng Anh đầu ra: IELTS 6.0 hoặc tương đương.
  • Hoàn tất luận văn thạc sĩ và được Hội đồng chấm luận văn (có phản biện ngoài trường) đánh giá đạt yêu cầu.

Đối với học viên lựa chọn chương trình đào tạo Thạc sĩ nghiên cứu, ngoài luận văn thạc sĩ đã được hội đồng chấm luận văn thông qua, nhất thiết phải có tối thiểu 1 bài báo khoa học liên quan đến nội dung luận văn được đăng trong kỷ yếu hội nghị quốc tế có phản biện, hoặc trong danh mục tạp chí thuộc hệ thống ISI, scopus, hoặc nằm trong danh mục các tạp chí được quy định trong Quy định xét phong học hàm GS – PGS của quốc gia (theo quy định ở điều 16 của Quy chế Đào tạo Sau đại học – Đại học Quốc Gia TP. Hồ Chí Minh) năm gần nhất trước khi bảo vệ luận văn.