• (+84) 028 3724 4270 - Ext.: 3233
  • biotech@hcmiu.edu.vn
  • Kp. 6, Linh Trung, Thu Duc, Ho Chi Minh city

Chương trình liên thông Đại học – Thạc sĩ

Ngành Công nghệ Thực phẩm

Tên ngành Mã số ngành Khoa quản lý ngành
Ngành Đại học Công nghệ Thực phẩm 7540101 Công nghệ sinh học
Ngành Thạc sĩ Công nghệ Thực phẩm 8540101 Công nghệ sinh học

Khung Chương Trình Đào Tạo

Chương trình Nội dung Khối kiến thức Số tín chỉ
BẬC ĐẠI HỌC  Phần 1 Kiến thức giáo dục đại cương Lý luận chính trị xã hội, Ngoại ngữ 19
Toán - Tin học - Khoa học tự nhiên - Công nghệ - Môi trường – Khoa học xã hội và tổng quan  42
Giáo dục thể chất, Giáo dục Quốc phòng Không tính tích lũy
Phần 2: Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp Kiến thức cơ sở ngành * 27
 Kiến thức chuyên ngành *  50
Phần 3: Luận văn tốt nghiệp Thực tập, khóa luận/luận văn tốt nghiệp  12
Tổng cộng 150
ĐHNC NC
 BẬC THẠC SĨ Phần 4: Khối kiến thức thuộc chương trình bậc Thạc sĩ Kiến thức chung (Triết học) 3
Kiến thức cơ sở và chuyên ngành của chương trình Thạc sĩ *  30  18
Phần 5: Luận văn tốt nghiệp bậc Thạc sĩ  Luận văn tốt nghiệp  12  24
Tổng cộng 45
Tổng số tín chỉ 195

*Khi sinh viên học, đạt môn học/khối kiến thức trong CTĐT Thạc sĩ, các môn học/khối kiến thức này sẽ được dùng để xét miễn khối kiến thức/môn học đại học  trong CTĐT đại học, xét miễn tối đa 15 tín chỉ.

ĐHNC: Định hướng nghiên cứu

NC: Nghiên cứu

Chương Trình Đào Tạo Chi Tiết

Ký hiệu nhóm kiến thức

Ký hiệu

Ý nghĩa
KHTN Toán & Khoa học tự nhiên
CT Chính trị, Kinh tế, Văn hóa, Xã hội
GDQP Giáo dục quốc phòng
GDTC Giáo dục thể chất
NN Ngoại ngữ
CSN Cơ sở ngành/Nhóm ngành
CN BB Chuyên ngành bắt buộc
CN TC Chuyên ngành tự chọn
TC Tự chọn tự do

(không yêu cầu phải trong chuyên ngành)

TTTN Thực tập tốt nghiệp
LVTN Luận văn tốt nghiệp
  • Năm học I

Học kỳ 1 – 18 TC Học kỳ 2 –  19 TC
Môn học TC Nhóm Môn học TC Nhóm
Toán cao cấp 1 (Calculus 1) 4 KHTN Toán cao cấp 2 (Calculus 2) 4 KHTN
Vật lý 1 (Physics 1) 2 KHTN Vật lý 2 (Physics 2) 2 KHTN
Sinh học đại cương (Biology) 4 KHTN Khoa học môi trường (Environmental Science) 3 KHTN
Hóa đại cương (Chemistry for engineer) 3 KHTN Thống kê sinh học (Biostatistics) 3 KHTN
Thực tập Hóa đại cương (Chemistry Laboratory) 1 KHTN Hóa hữu cơ (Organic Chemistry) 3 KHTN
Kỹ năng viết (Writing AE1) 2 NN Kỹ năng viết (Writing AE2) 2 NN
Kỹ năng nghe (Listening AE1) 2 NN Kỹ năng nói (Speaking AE2) 2 NN
Học kỳ hè- Năm 1 – 7 TC
Môn học TC Nhóm
Triết học Mac Lenin 3 CT
Kinh tế chính trị Mac Lenin 2 CT
Chủ nghĩa Xã hội Khoa học 2 CT
  • Năm học II

Học kỳ 3 – 17 TC Học kỳ 4 – 20 TC
Môn học TC Nhóm Môn học TC Nhóm
Nhập môn Khoa học và Công nghệ Thực phẩm (Introduction to Food Science and Technology) 3 CSN Vi sinh Thực phẩm (Food Microbiology)  4 CSN
Các nguyên lý kỹ thuật Thực phẩm (Food engineering principles) 4 CSN Dinh dưỡng và Thực phẩm chức năng (Nutrition and Functional Foods) 3 CSN
Tư duy phân tích (Critical Thinking) 3 CT Enzyme và Lên men Thực phẩm (Enzyme and Food Fermentation) 4 CSN
Hóa Thực phẩm (Food Chemistry) 3 CSN Luật và tiêu chuẩn Thực phẩm (Food Laws and standards) 3 CSN
 Hóa sinh (Biochemistry) 4 CSN Đạo đức kỹ sư và kỹ năng nghề nghiệp (Engineering Ethics and Professional Skills)  3 CSN
01 Môn tự chọn tự do trong IU 3 TC
Học kỳ hè- Năm 2 – 4 TC
Môn học TC Nhóm
Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam 2 CT
Tư tưởng Hồ Chí Minh 2 CT
  • Năm học III

Học kỳ 5 – 17 TC Học kỳ 6 – 17 TC
Môn học TC Nhóm Môn học TC Nhóm
Quá trình và thiết bị Thực phẩm 1 (Food Unit Operation 1) 4 CNBB Quá trình và thiết bị Thực phẩm 2 (Food Unit Operation 2) 4 CNBB
 Phân tích Thực phẩm (Food Analysis)  4 CNBB Các hệ thống đảm bảo chất lượng Thực phẩm (Food Quality Assurance Systems) (*)  3 CNBB
Độc tố học và An tòan Thực phẩm (Toxicology and Food Safety) 3 CNBB Thiết kế thí nghiệm (Experimental Design) (*) 3 CNBB
Bao bì và Phụ gia Thực phẩm (Food Packaging and Food Additives) 3 CNBB Dinh dưỡng hiện đại, bữa ăn và sức khỏe (Modern Nutrition, Diets and Health) (*)  3 CNBB
01 Môn tự chọn tự do trong IU 3 TC Phân tích vi sinh Thực phẩm (Food Microbiology Analysis) 4 CNBB

(*): Khối kiến thức/môn học đại học được xét miễn khi học khối kiến thức/môn học Thạc sĩ. Xem bảng dưới đây.

Học kỳ hè- Năm 3 – 2 TC
Môn học TC Nhóm
Thực tập ngành nghề (Internship) 2 TTTN
  • Năm học IV

Học kỳ 7 – 17 TC Học kỳ 8 – 15 TC
Môn học TC Nhóm Môn học TC Nhóm
Phân tích cảm quan Thực phẩm (Food Sensory Analysis) (*) 3 CNBB Luận văn Tốt nghiệp (BSc Thesis) (0,12) 12 LVTN
Phát triển sản phẩm và tiếp thị (Food Product Development and Marketing) 3 CNBB Triết học (Philosophy) (3,0) 3 CT
Các công nghệ mới trong chế biến thực phẩm và sau thu hoạch (Emerging Food and Post-harvest Technologies) (*) 3 CNBB
Môn học chuyên ngành lựa chọn Nhóm 2 4 CNTC
Môn học chuyên ngành lựa chọn Nhóm 2 4 CNTC

(*): Khối kiến thức/môn học đại học được xét miễn khi học khối kiến thức/môn học Thạc sĩ. Xem trong tab dưới.

Ký hiệu nhóm kiến thức

Ký hiệu Ý nghĩa
KTBS Kiến thức bổ sung
KTC BB Kiến thức chung bắt buộc
KTC TC Kiến thức chung tự chọn
KTCN BB Chuyên ngành bắt buộc
KTCN TC Chuyên ngành tự chọn
LVThS Luận văn thạc sĩ
  • Năm học I

Học kỳ 1 – 3 TC Học kỳ 2 – 24 TC
Môn học TC Nhóm Môn học TC Nhóm
Môn chuyên ngành tự chọn của chương trình Thạc sĩ (***) 3 KTCNTC Sinh viên làm luận văn Thạc sĩ – Master Thesis (0,24) 24 LVThS

 

(***) Danh mục các môn học chuyên ngành tự chọn bậc Thạc sĩ – Chương trình nghiên cứu (5 môn)
Môn học TC
FT501IU Hóa sinh thực phẩm và hóa thực phẩm (Food chemistry and Biochemistry) – 3(3,0) 3
FT502IU Vi sinh thực phẩm nâng cao (Advanced food microbiology)-3(2,1) 3
FT504IU Phân tích thực phẩm nâng cao (Advanced food analysis)-3(2,1) 3
FT509IU Công nghệ chế biến Thực phẩm (Food Processing Technology) -3(3,0) 3
FT511IU Tính chất công nghệ của nguyên vật liệu thực phẩm (Engineering Properties of Food Materials) – 3(2,1) 3
  • Năm học I

Học kỳ 1 – 15 TC Học kỳ 2 – 12 TC
Môn học TC Nhóm Môn học TC Nhóm
Hóa sinh thực phẩm và hóa thực phẩm (Food chemistry and Biochemistry) – 3(3,0) 3 KTCNBB Sinh viên làm luận văn Thạc sĩ – Master Thesis (0, 12) 12 LVThS
Vi sinh thực phẩm nâng cao (Advanced food microbiology)-3(2,1) 3 KTCNBB      
Phân tích thực phẩm nâng cao (Advanced food analysis)-3(2,1) 3 KTCNBB      
Môn chuyên ngành tự chọn của chương trình Thạc sĩ 3 KTCNTC      
Môn chuyên ngành tự chọn của chương trình Thạc sĩ 3 KTCNTC      

 

(***) Danh mục các môn học chuyên ngành tự chọn bậc Thạc sĩ -Chương trình định hướng nghiên cứu (5 môn)
Môn học TC
FT506IU Truyền khối và truyền nhiệt (Heat and Mass Transfer) 3(3,0) 3
FT507IU Công nghệ bảo quản thực phẩm (Food Preservation Technology) 3 (3,0) 3
FT509IU Công nghệ chế biến Thực phẩm (Food Processing Technology) -3 (3,0) 3
FT510IU Quá trình và Thiết bị Thực phẩm nâng cao (Advanced Food Unit Operations) 3(2,1) 3
FT511IU Tính chất công nghệ của nguyên vật liệu thực phẩm (Engineering Properties of Food Materials) – 3(2,1) 3

Khi sinh viên học, đạt môn học/khối kiến thức trong CTĐT Thạc sĩ, các môn học/khối kiến thức này sẽ được dùng để xét miễn khối kiến thức/môn học đại học trong CTĐT đại học tại mục 1.

Chương trình đào tạo Thạc sĩ Chương trình đào tạo đại học
Môn học TC Nhóm Môn học TC Nhóm
Nhóm kiến thức/môn học (15 tín chỉ)
Phương pháp luận NCKH trong CNTP (Research Methodology in Food Technology) 3 KTCBB Thiết kế thí nghiệm (Experimental Design) 3 CNBB
Khoa học và công nghệ thực phẩm hiện đại (Current Food Science and Technology) 3 KTCNBB Các công nghệ mới trong chế biến thực phẩm và sau thu hoạch (Emerging Food and Post-harvest Technologies) 3  

CNBB

Dinh dưỡng người và Dược dưỡng (Human Nutrition and Nutraceuticals) 3 KTCNTC Dinh dưỡng hiện đại, bữa ăn và sức khỏe (Modern Nutrition, Diets and Health) 3 CNBB
Đảm bảo chất lượng và vệ sinh an toàn thực phẩm (Food Quality Assuarance and Food Safety) 3 KTCNTC Các hệ thống đảm bảo chất lượng Thực phẩm (Food Quality Assurance Systems) 3 CNBB
Phân tích cảm quan và phát triển sản phẩm thực phẩm (Food Sensory Analysis and Food Product Development) 3 KTCNTC Phân tích cảm quan Thực phẩm (Food Sensory Analysis) 3  

CNBB