Công trình nghiên cứu khoa học của Cán bộ Giảng viên

I/ ĐỀ TÀI CẤP CƠ SỞ:

Năm Tên đề tài Mã số đề tài Chủ nhiệm đề tài Kinh phí

(triệu đồng)

2019
Nghiên cứu phát hiện Naringenin ở Streptomyces phân lập ở Việt nam nhằm phục vụ trong ngành dược T2019-05-BT PGS.TS. Nguyễn Hoàng Khuê Tú
100
2019
Nghiên cứu tối ưu quy trình xác định giới tính phôi bò bằng phương pháp multiplex PCR trực tiếp T2019-04-BT TS. Lê Minh Thông
30
2019
Triển vọng sử dụng tôm tiên (Anostraca) nước ngọt, Branchinella thailandensis, làm thức ăn cho tôm càng xanh, Macrobrachium rosenbergii, trong nuôi trồng thủy sản T2019-03-BT TS. Nguyễn Hoàng Minh
30
2019
Nghiên cứu công nghệ tạo nhũ tương nano năng lượng thấp từ chiết xuất dầu và tinh dầu của các cây thảo dược tại Việt Nam T2019-02-BT TS. Dương Nguyễn Hồng Nhung
30
2019
Nghiên cứu các điều kiện ảnh hưởng đến phản ứng chuyển hóa glycerol thành phụ gia nhiên liệu solketal T2019-01-BT TS. Phùng Thanh Khoa
30
2019
Khảo sát quá trình làm trong và tiệt trùng nước ép thanh long bằng công nghệ màng siêu lọc T2019-06-BT TS. Lê Ngọc Liễu
100
2017
Đánh giá ngay tức thì (on-line) hàm lượng chất bột đường và hàm lượng calo của các loại thực phẩm thông dụng ở Việt Nam bằng thiết bị quang phổ cận hồng ngoại cầm tay T2017-01-BT TS. Lê Ngọc Liễu
30
2016 Nghiên cứu khả năng kháng khuẩn của các chủng Streptomyces phân lập từ môi trường đất tại một số vùng thuộc Thành phố Hồ Chí Minh T2016-02-BT TS. Nguyễn Thị Thu Hoài 30
2016 Xác định tác nhân ức chế vi khuẩn Vibrio gây bệnh trên tôm của ao nuôi cá rô phi T2016-03-BT TS. Bùi Thị Hồng Hạnh 30
2016 Đánh giá kiểu hình và khả năng chịu hạn của dòng đậu tương chuyển gen có tăng cường biểu hiện gen GmNAC085 T2016-04-BT ThS. Hoàng Thị Lan Xuân 30
2015 Thử nghiệm phương pháp multiplex HRM (phân tích độ nóng chảy) để chẩn đoán bệnh thiếu men G6PD dựa trên hai đột biến Viangchan và Canton T2015-01- BT ThS. Đặng Thị Lan Anh 30

II/ ĐỀ TÀI CẤP ĐẠI HỌC QUỐC GIA:

Năm Tên đề tài Mã số đề tài Chủ nhiệm đề tài Kinh phí

(triệu đồng)

2020
Cấu trúc, tính chất, khả năng kháng tiêu hóa và chỉ số prebiotic của các hỗn hợp liên kết giữa tinh bột và các hợp chất phenolic dạng micro-capsule và nano-capsule B2020
PGS.TS. Phạm Văn Hùng
 
2020
Nghiên cứu khả năng ứng dụng bọt khí siêu nhỏ trong dẫn truyền thuốc B2020
PGS.TS. Nguyễn Tấn Khôi
 
2020
Nghiên cứu về sự phân bố vật lý của chủng vi khuẩn Trực khuẩn mủ xanh trên cơ thể người và đặc điểm hình thái của chúng C2020
TS. Nguyễn Thị Thu Hoài
 
2019 Các chất có hoạt tính sinh học phân lập từ Nấm nhầy và Vi khuẩn cộng sinh với Nấm nhầy B2019-28-05 TS. Trần Thị Mỹ Hạnh 450
2019 Biến dị di truyền trong 100 gene có chức năng then chốt trong chuyển hóa thuốc và động dược học trong quần thể người Việt Nam GEN2019-28-01 PSG.TS. Lê Thị Lý 600
2019 Nghiên cứu quần xã vi sinh vật có ở cây dừa cạn theo hướng metagenomics C2019-28-02 PGS.TS. Nguyễn Hoàng Khuê Tú 180
2019 Nghiên cứu các phương pháp xử lý làm giảm tính kháng dinh dưỡng của đậu đen thường và đậu đen xanh lòng để sản xuất bột đậu đen bổ sung vào bánh quy C2019-28-08 TS. Lê Ngọc Liễu 120
2018 Xây dựng gói phần mềm tính toán các thông số nhiệt động học ab initio Therm cho các hợp chất hóa học. B2018-28-03 PGS. TS. Huỳnh Kim Lâm 750
2018 Phân tích khả năng đáp ứng stress vô sinh hạn và muối của các dòng đậu tương mang gene biến nạp mã hóa yếu tố phiên mã thuộc họ NAC  C2018-28-04 ThS. Hoàng Thị Lan Xuân 150
2017 Thiết lập tế bào gốc dòng giao tử cái từ buồng trứng bò trưởng thành, biệt hóa chúng thành tế bào trứng và kiểm tra sự phát triển của phôi sau khi thụ tinh  B2017-28-04 TS. Bùi Hồng Thủy 354
2017 Phân tích chức năng hai gen TCS GmRR34GmHP08 trong cơ chế đáp ứng với stress thẩm thấu (hạn, mặn) trên cây mô hình  Arabidopsis  B2017-28-02 PGS.TS. Nguyễn Phương Thảo 900
2017 Nghiên cứu phát triển các sản phẩm sinh đường thấp dùng cho các bệnh nhân tiểu đường và béo phì B2017-28-03 PGS.TS. Phạm Văn Hùng 450
2017 Nghiên cứu ảnh hưởng của cấu trúc và thành phần của lipid màng tế bào đến tương tác giữa lipid với thuốc chống ung thư vú Tamoxifen  C2017-28-02 TS. Nguyễn Thảo Trang 185
2016 Nghiên cứu tạo phôi bò tót (Bos gaurus) nhân bản vô tính thông qua kỹ thuật chuyển cấy nhân B2016-28-01 PGS.TS. Nguyễn Văn Thuận 600
2016 Nghiên cứu cơ chế kháng tiểu đường của các hoạt chất từ dịch chiết Cỏ Sữa lá lớn (Euphorbia Hirta Linn.) C2016-28-01 PGS.TS. Lê Thị Lý 100
2016 Phát triển kỹ thuật mutiplex PCR để xác định mối quan hệ gia phả trong chương trình chọn giống cá tra (Pangasianodon hyphophthalmus) C2016-28-02 TS. Nguyễn Minh Thành 100
2016 Nghiên cứu tối ưu hóa quy trình sản xuất tinh bột không thủy phân từ tinh bột khoai lang và tinh bột khoai mỡ C2016-28-05 PGS.TS. Phạm Văn Hùng 80

III/ ĐỀ TÀI NHÀ NƯỚC/CẤP BỘ, ĐỀ TÀI NAFOSTED:

Năm Tên đề tài Mã số đề tài Chủ nhiệm đề tài Kinh phí

(triệu đồng)

2019
Nghiên cứu khả năng tạo màng bao thực phẩm thông minh dễ phân hủy sinh học từ các loại carbohydrate tự nhiên liên kết với các hợp chất anthocyanin nhằm ứng dụng trong bảo quản và kiểm soát chất lượng thực phẩm 106.99-2019.346 TS. Lê Ngọc Liễu
908
2019 Nghiên cứu các điều kiện chuyển hóa chất thải lignin của ngành công nghiệp giấy thành các hóa chất giá trị cao 104.05-2019.03 TS. Phùng Thanh Khoa 837
2019 So sánh sự biểu hiện gen liên quan đến tính trạng sinh sản của tôm sú cái (Penaeus monodon) tự nhiên và gia hóa bằng kỹ thuật giải trìnhtự gen thế hệ mới 106.05-2019.36 TS. Nguyễn Minh Thành 1.096
2018 Các protein liên quan đến sự phát triển tính kháng thuốc ở Pseudomonas aeruginosa và tiềm năng sử dụng một số ứng viên làm chỉ thị đa kháng thuốc 108.04-2018.08 TS. Nguyễn Thị Thu Hoài 1.091
2018 Nghiên cứu in vitroin vivo khả năng tiêu hóa và chỉ số đường huyết (GI) của các loại hạt ngũ cốc và phát triển các phương pháp giảm chỉ số đường huyết của các loại này nhằm phòng chống bệnh tiểu đường và béo phì 106.99-2018.43 PGS.TS. Phạm Văn Hùng  1.430
2018 Tổng hợp các hợp chất dị vòng từ phản ứng mở vòng các hợp chất thơm dị nguyên tố bằng iodine và không sử dụng xúc tác kim loại 104.01-2018.326 TS. Lê Quang Phong 800
2018 Khảo sát khả năng ứng dụng tuyển nổi bằng bọt khí để cô đặc dung dịch chiết xuất hợp chất tự nhiên. 106.02-2018.315 TS. Nguyễn Tấn Khôi 970
2018 Nghiên cứu tương tác giữa thuốc trị trầm cảm thuộc nhóm ức chế tái hấp thu chọn lọc seretonin (SSRIs) và màng tế bào thần kinh nhân tạo  108.99-2018.325 TS. Nguyễn Thảo Trang 900
2017 Mô hình hóa và Mô phỏng đa qui mô quá trình đốt cháy các phân tử nhiên liệu sinh học thế hệ mới  104.06-2017-61 PGS.TS. Huỳnh Kim Lâm 700
2017 Nghiên cứu tính bảo tồn và tiến hóa của thụ thể Hemagglutinin trên vi rút cúm A nhằm phục vụ cho thiết kế vắc-xin phổ rộng bằng phương pháp tính toán và mô phỏng trên máy tính 108.06-2017.332 PGS.TS. Lê Thị Lý 764
2016 Nghiên cứu ứng dụng công nghệ sinh học sinh sản tạo bò thịt nhân bản Cấp Bộ ĐTĐL.CN-49/16 PGS.TS. Nguyễn Văn Thuận 20.970
2015 Nghiên cứu khả năng tạo Lipit của các loài nấm nhầy thu thập từ Việt Nam  106-NN.04-2015.16 TS. Trần Thị Mỹ Hạnh  620
2015 Nghiên cứu khả năng kháng thủy phân của các loại tinh bột củ và hạt có màu và hoạt tính sinh học của các hợp chất màu có trong các loại hạt và củ nhằm phát triển các sản phẩm thực phẩm chức năng phòng chống bệnh béo phì và tiểu đường  106-NN.99-2015.91 PGS.TS.Phạm Văn Hùng  769
2015 Phân tích đặc điểm chức năng các gene đáp ứng với stress vô sinh GmNAC019GmNAC109 ở cây mô hình Arabidopsis thaliana 106-NN.02-2015.85 PGS. TS. Nguyễn Phương Thảo  1.000
2015 Thiết lập tế bào gốc dòng giao tử cái từ mô buồng trứng heo trưởng thành và nghiên cứu sự biệt hóa thành tế bào trứng 106-NN.99-2015.90 TS. Bùi Hồng Thủy  1.000
2015 Đánh giá tốc độ tăng trưởng, khả năng kháng bệnh hoại tử gan tụy cấp tính AHPND và chống chịu với nhiệt độ cao của tôm bạc thẻ Penaeus merguiensis và tôm he Ấn Độ Penaeus indicus 106-NN.05-2015.70 PGS. TS. Hoàng Tùng  1.000

IV/ ĐỀ TÀI CHUYỂN GIAO CÔNG NGHỆ, ĐỀ TÀI DO NƯỚC NGOÀI TÀI TRỢ, DỰ ÁN PHÒNG THÍ NGHIỆM:

Năm Tên đề tài Mã số đề tài Chủ nhiệm đề tài Kinh phí

(triệu đồng)

2019
Xây dựng mô hình động học sấy, tối ưu hoá quá trình chiết xuất hợp chất phenolic, khảo sát tính kháng oxi hoá và kháng enzyme tiêu hoá của lá húng quế
19/2019/HĐ-KHCNT-VƯ TS. Lê Ngọc Liễu
90
2019 Nghiên cứu chọn tạo và nhân giống dừa có năng suất, chất lượng cao phục vụ phát triển bền vững cây dừa cho các tỉnh Đồng Bằng Sông Cửu Long ĐTĐL.CN-12/19 TS. Nguyễn Thiên Quang 14.925
2019
Generic Multi-task Learning Framework for Structural Mixed Data using Deep Neural Network Feature Sharing Architecture – Application to Predictive Tasks in Vietnamese Herbal Medicine
Quỹ Nghiên cứu toàn cầu của Không quân Hoa Kỳ PGS.TS. Lê Thị Lý 1.390
2018 Achieving Equitable Collaborations in the LMB through Technical Capacity Building Quỹ Mekong River Commision, US Embassy Bangkok PGS.TS. Lê Thị Lý 2.317
2017 Nghiên cứu quy trình sản xuất bột và tinh bột khoai lang dùng cho chế biến thực phẩm CGCN PGS.TS. Phạm Văn Hùng 947
2017 NICOP – Development of computation methodologies to study marine fouling mechanism based on surface Quỹ Nghiên cứu toàn cầu của Hải Quân Hoa Kỳ PGS.TS. Lê Thị Lý 1.821
2017 Tìm hiểu và phân tích nguồn cơ sở dữ liệu chuẩn về dược liệu của Việt Nam theo chuẩn Quốc tế (VietHerb) bằng phương pháp sinh tin học Quỹ Nghiên cứu toàn cầu của Không quân Hoa Kỳ PGS.TS. Lê Thị Lý 1.366
2016 Phòng thí nghiệm tái lập chương trình tế bào phục vụ đào tạo sau Đại học và nghiên cứu khoa học  Dự án PTN PGS.TS. Nguyễn Văn Thuận 7.000
2016 Nghiên cứu , sản xuất cà phê chất lượng cao bằng công nghệ lên men tại huyện Đắk Hà tỉnh Kontum 79/QĐ- SKHCN TS. Lê Hồng Phú 993
2015 Xây dựng cơ sở dữ liệu chuẩn cho nguồn dược liệu ở Việt Nam Quỹ Nghiên cứu toàn cầu của Không quân Hoa Kỳ PGS.TS. Lê Thị Lý 1.310
2015 Nghiên cứu sự phổ biến của đột biến gen nfxB trong các chủng lâm sàng đa kháng thuốc Pseudomonas aeruginosa Tổ chức Hàn Lâm Khoa học Thế giới cho các nước phát triển TWAS TS. Nguyễn Thị Thu Hoài 594
2015 Nghiên cứu nuôi cấy, bảo tồn tế bào thằn lằn núi Tây Ninh tiến đến nhân bản vô tính thằn lằn núi Tây Ninh thông qua kỹ thuật chuyển cấy nhân  CGCN PGS.TS. Nguyễn Văn Thuận 1.500
2015 Nghiên cứu khả thi quy trình công nghệ chế biến tinh bột khoai lang biến tính ứng dụng trong sản xuất các sản phẩm thực phẩm  CGCN TS. Phạm Văn Hùng 650
2015 Ứng dụng và chuyển giao công nghệ chế biến tiêu sọ bằng chế phẩm enzyme cho người dân nghèo vùng núi tỉnh Phú Yên nhằm nâng cao đời sống và phục vụ phát triển bền vững kinh tế – xã hội nông thôn và miền núi CGCN TS. Lê Hồng Phú 997
2015 Ứng dụng công nghệ sinh học trong sản xuất giống hồ tiêu sạch bệnh  CGCN PGS.TS. Trần Văn Minh 2.000
2015 Ứng dụng công nghệ tế bào thực vật trong nhân giống cây hoa Lili nhằm sản xuất củ giống thương phẩm tại tỉnh Kon Tum CGCN PGS.TS. Trần Văn Minh 1.989

 

V/ CÔNG BỐ KHOA HỌC

Năm QUỐC TẾ TRONG NƯỚC Sách Chương sách
SCI SCI-E Scopus non-ISI Hội nghị/ Hội thảo Bài báo Hội nghị/ Hội thảo
Đến 6/2020
3 1 1 2 4 1 1
2019 13 14 16 2 14 2
2018 20 7 3 22 16 20 9 1 2
2017 16 16 3 12 17 17 9 1 2
2016 15 7 16 12 33 20 3 1 2
2015 11 21 3 10 21 30 13 2

Mời báo cáo ở phiên toàn thể Hội nghị CNSH toàn quốc 2019

Mời báo cáo ở phiên toàn thể Hội nghị CNSH toàn quốc 2019

Ban thư ký hội nghị CNSH Việt Nam năm 2019 kính mời quý thầy cô giảng viên và nghiên cứu viên của Khoa CNSH - Đại học Quốc tế - Đại học Quốc gia Tp. Hồ Chí Minh tham gia báo cáo ở phiên toàn thể Hội nghị vào ngày 01/11/2019.

Hướng dẫn đăng ký tham dự Hội nghị
- Bước 1: Đại biểu đăng ký tham dự Hội nghị theo Mẫu đăng ký online.
- Bước 2: BTC sẽ gửi xác nhận đăng ký tham dự và cấp “mã số đại biểu” qua email cho đại biểu
- Bước 3: Đại biểu sử dụng “mã số đại biểu” trong suốt kỳ Hội nghị để đặt tên file Báo cáo tóm tắt, Báo cáo toàn văn (nếu có) và đóng các khoản lệ phí.

Thông tin chi tiết: Vui lòng xem thêm tại đường link: http://www.hcmbiotech.com.vn/vi/news/hoi-nghi-cong-nghe-sinh-hoc-toan-quoc-nam-2019/hoi-nghi-cnsh-2019-584.html

Đề xuất nội dung hợp tác trong lĩnh vực KH&CN với Belarus

Đề xuất nội dung hợp tác trong lĩnh vực KH&CN với Belarus
Theo tinh thần Thông báo Khẩn của ĐHQG-HCM về việc đề xuất nội dung hợp tác KH&CN với Belarus theo công văn số 1386/ĐHQG-KHCN ngày 6/8/2019 (nhấn vào đây để xem thông tin cụ thể); Phòng QLKH trân trọng thông báo đến Quý Thầy Cô quan tâm, vui lòng gửi đề xuất ngắn gọn theo biểu mẫu đính kèm, gửi (bản cứng và email) về Phòng QLKH trước 14g, ngày 7/8/2019.
Các lĩnh vực hợp tác với Belarus: Công nghệ Thông tin, Công nghệ Sinh học, Vật liệu mới, Nông nghiệp Công nghệ cao, Công nghệ và thiết bị quang điện tử     

Chuyên viên liên hệ: Anh Lê Quang Vinh - 3855

 

Chương trình hợp tác Áo-Việt giai đoạn 2020-2021

Chương trình hợp tác Áo-Việt giai đoạn 2020-2021

Theo thông tin từ Văn phòng OeAD , trường Đại học Quốc tế và Đại học Quốc gia Tp. Hồ Chí Minh kính mời các giảng viên nghiên cứu viên tại trường tham gia nộp đề xuất nghiên cứu về chương trình hợp tác Áo - Việt giai đoạn 2020 -2021 .

Thời gian nộp đề xuất đến 07/6/2019. Trong trường hợp chưa có đề xuất chi tiết, có thể nộp đề xuất ngắn gọn trong vòng 3-5 trang.

Thông tin chi tiết vui lòng tham khảo tại website  https://oead.at/en/projects/international-cooperations/scientific-technological-cooperation-st-cooperation/

%d bloggers like this: